BÉ HỌC TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO

Đăng bởi Nguyễn Thị Hồng Viên vào lúc 23/08/2017

Học tiếng Anh theo chủ đề luôn là cách dễ dàng nhất để bé nhớ được từ vựng. Bé sẽ hứng thú học tiếng Anh hơn thông qua những chủ đề gần gũi với cuộc sống hàng ngày. Sẽ thật hào hứng nếu bé có thể giới thiệu được hôm nay mình mặc gì và bạn mình mặc gì cho mọi người.

Với chủ quần áo này, Smart English Thái Nguyên gửi tới các bé từ vựng tiếng Anh dễ học, phù hợp với các em nhất.

  • belt : thắt lưng, dây nịt
  • blouse : áo cánh
  • briefcase : cái cặp ( bằng da)
  • button: cái khuy áo, cái cúc áo
  • cap : mũ (có vành)
  • cardigan ː áo len đan collar : cổ áo
  • dress : váy liền cả bộ
  • glasses : kính đéo mắt, ống nhòm
  • hard hat ː mũ cứng, mũ bảo hiểm
  • heel ː gót, gót chân, gót giày
  • High heels : giầy cao gót
  • jacket : áo vét tông, áo vét nữ
  • long sleeve ː áo dài tay
  • pants : quần dài
  • pocket : túi
  • purse /p s/ ɜː túi cầm tay
  • raincoat : áo mưa
  • sandal: dép quai hậu
  • shirt : áo sơ mi
  • shoe : giầy
  • short sleeve : áo tay ngắn
  • shorts : quần đùi, quần soóc
  • skirt : váy
  • slacks: quần
  • sleeve : tay áo, ống tay áo
  • sole : đế giày
  • sweatpants : quần nỉ
  • sweatshirt : áo nỉ
  • tank top : áo 3 lỗ, áo không tay
  • tie : cà vạt
  • T-shirt/tee-shirt ː áo phông ngắn tay
  • umbrella : cái ô, dù
  • uniform : đồng phục
  • vest/waistcoat : áo gi lê

Khi học các từ vựng trên, các bậc phụ huynh hãy cho bé học từ những trang phục yêu thích của bé hoặc người thân trong gia đình. Đặc biệt, hãy định hướng các bé ghép từ (red T-shirt, yellow dress, blue cap...) hoặc đặt câu đơn giản với từ vựng đó: “I like pink dress”, “This is Tom’s green shirt” để bé nhớ từ lâu hơn.

Smart English Thái Nguyên xin giới thiệu với các bé một số tính từ khi muốn mô tả về quần áo:

– short ː ngắn tay

– long: dài tay

– tight: chặt

– loose: lỏng

– dirty: bẩn

– clean: sạch

– small: nhỏ

– big: to

– light: sáng màu

– dark: tối màu

– high: cao

– low: thấp

– new ː mới

– old: cũ

– open: mở

– closed/shut (adj): đóng

– striped/stripy ; vằn, sọc

– checked: kẻ ô vuông, kẻ caro

– polka dot: chấm tròn, chấm bi

– solid: đồng màu

– print: in hoa, vải in hoa

– plaid: sọc vuông, kẻ sọc ô vuông

Smart English Thái Nguyên mời các bé cùng học tiếng Anh chủ đề quần áo với bài hát Clothing Song For Kids sau đây nào! Clothing Song For Kids

 

Trung tâm tiếng anh trẻ em Smart English Thái Nguyên với phương châm “Học không áp lực - Hiệu quả tức thì” rất hân hạnh được đồng hành cùng các con trong quá trình khám phá thế giới xung quanh!

Hãy liên hệ với các chi nhánh của Trung tâm để được tư vấn nhiều hơn về các phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho trẻ.

- Chi nhánh Mỏ bạch: 0208 6 500 666 - 130/1 D.Tự Minh (gần ngã 3 Mỏ Bạch)

- Chi nhánh Tân Thịnh: 0208 6 516 999 - Tầng 4, tòa nhà Hoàng Gia, 259 Quang Trung, phường Tân Thịnh.

- Chi nhánh Gang Thép: 0208 6 579 888 - 413/1 CMT8 - phường Hương Sơn.

- Chi nhánh Phan Đình Phùng: 0208 6 515 666 - 239 đường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:
0
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Xin chào
close nav