TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI QUẢ THÔNG DỤNG

Đăng bởi Nguyễn Thị Hồng Viên vào lúc 22/08/2017

Trái cây không chỉ đem đến cho các bé cảm giác ngon miệng khi thưởng thức, mà chúng còn có tác dụng khác đối với sức khỏe. Và hơn thế, khi biết thêm tên tiếng Anh của những loại trái cây đó thì nó còn rất “bổ” cho vốn từ vựng tiếng Anh của các bé nữa.


Với chủ các loại quả này, Smart English Thái Nguyên gửi tới các bé từ vựng tiếng Anh dễ học, phù hợp với các em nhất.

1. Avocado: /¸ævə´ka:dou/: bơ

2. Apple: /’æpl/: táo

3. Orange: /ɒrɪndʒ/: cam

4. Banana: /bə’nɑ:nə/: chuối

5. Grape: /greɪp/: nho

6. Grapefruit (or pomelo) /’greipfru:t/: bưởi

7. Starfruit: /’stɑ:r.fru:t/: khế

8. Mango: /´mæηgou/: xoài

9. Pineapple: /’pain,æpl/: dứa, thơm

10. Mangosteen: /ˈmaŋgəstiːn/: măng cụt

11. Mandarin (or tangerine): /’mændərin/: quýt

12. Kiwi fruit: /’ki:wi:fru:t/: kiwi

13. Kumquat: /’kʌmkwɔt/: quất

14. Jackfruit: /’dʒæk,fru:t/: mít

15. Durian: /´duəriən/: sầu riêng

16. Lemon: /´lemən/: chanh vàng

17. Lime: /laim/: chanh vỏ xanh

18. Papaya (or pawpaw): /pə´paiə/: đu đủ

19. Soursop: /’sɔ:sɔp/: mãng cầu xiêm

20. Custard-apple: /’kʌstəd,æpl/: mãng cầu (na)

21. Plum: /plʌm/: mận

22. Apricot: /ˈæ.prɪ.kɒt/: mơ

23. Peach: /pitʃ/: đào

24. Cherry: /´tʃeri/: anh đào

25. Sapota: sə’poutə/: sapôchê

26. Rambutan: /ræmˈbuːtən/: chôm chôm

27. Coconut: /’koukənʌt/: dừa

28. Guava: /´gwa:və/: ổi

29. Pear: /peə/: lê

30. Fig: /fig/: sung

31. Dragon fruit: /’drægənfru:t/: thanh long

32. Melon: /´melən/: dưa

33. Watermelon: /’wɔ:tə´melən/: dưa hấu

34. Lychee (or litchi): /’li:tʃi:/: vải

35. Longan: /lɔɳgən/: nhãn

36. Pomegranate: /´pɔm¸grænit/: lựu

37. Berry: /’beri/: dâu

38. Strawberry: /ˈstrɔ:bəri/: dâu tây

39. Passion-fruit: /´pæʃən¸fru:t/: chanh dây

40. Persimmon: /pə´simən/: hồng

41. Tamarind: /’tæmərind/: me

42. Cranberry: /’krænbəri/: quả nam việt quất

43. Jujube: /´dʒu:dʒu:b/: táo ta

44. Dates: /deit/: quả chà là

45. Green almonds: /gri:n ‘ɑ:mənd/: quả hạnh xanh

46. Ugli fruit: /’ʌgli’fru:t/: quả chanh vùng Tây Ấn

47. Citron: /´sitrən/: quả thanh yên

48. Currant: /´kʌrənt/: nho Hy Lạp

49. Ambarella: /’æmbə’rælə/: cóc

50. Indian cream cobra melon: /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: dưa gang

51. Granadilla: /,grænə’dilə/: dưa Tây

52. Cantaloupe: /’kæntəlu:p/: dưa vàng

53. Honeydew: /’hʌnidju:/: dưa xanh

54. Malay apple: /mə’lei ‘æpl/: điều

55. Star apple: /’stɑ:r ‘æpl/: vú sữa

56. Almond: /’a:mənd/: quả hạnh

57. Chestnut: /´tʃestnʌt/: hạt dẻ

58. Honeydew melon: /’hʌnidju: ´melən/: dưa bở ruột xanh

59. Blackberries: /´blækbəri/: mâm xôi đen

60. Raisin: /’reizn/: nho khô

Khi học các từ vựng trên, các bậc phụ huynh hãy cho bé học từ những loại hoa quả yêu thích của bé hoặc người thân trong gia đình, học từ những loại quả trong vườn nhà. Đặc biệt, hãy định hướng các bé ghép từ (red apple, yellow mango, purple grape...) hoặc đặt câu đơn giản với từ vựng đó: “I like jackfruit”, “This is a lemon” để bé nhớ từ lâu hơn.

Các bậc phụ huynh hãy cho bé đi siêu thị hay cửa hàng hoa quả để cùng ôn tập từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thú vị này cùng các bé nhé!   

Smart English Thái Nguyên mời các bé cùng học tiếng Anh chủ đề các loại quả với bài hát Fruit song sau đây nào!

 

Trung tâm tiếng anh trẻ em Smart English Thái Nguyên với phương châm “Học không áp lực - Hiệu quả tức thì” rất hân hạnh được đồng hành cùng các con trong quá trình khám phá thế giới hoa quả!

Hãy liên hệ với các chi nhánh của Trung tâm để được tư vấn nhiều hơn về các phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho trẻ.

- Chi nhánh Mỏ bạch: 0208 6 500 666 - 130/1 D.Tự Minh (gần ngã 3 Mỏ Bạch)
- Chi nhánh Tân Thịnh: 0208 6 516 999 - Tầng 4, tòa nhà Hoàng Gia, 259 Quang Trung, phường Tân Thịnh.
- Chi nhánh Gang Thép: 0208 6 579 888 - 413/1 CMT8 - phường Hương Sơn.
- Chi nhánh Phan Đình Phùng: 0208 6 515 666 - 239 đường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:
0
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Xin chào
close nav